phì đại

phì đại

Cơ tim có thể phì đại do huyết áp cao.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong y học):

    • Tăng thể tích hoặc kích thước bất thường của một cơ quan, trong cơ thể: "phì đại" chỉ hiện tượng các tế bào trong một cơ quan hoặc phát triển quá mức, dẫn đến sự to ra về mặt kích thước không phải do sự tăng sinh số lượng tế bào (còn gọi là tăng sản).
    • dụ: tim bị phì đại do huyết áp cao. ( tim to ra bất thường tim phải làm việc quá sức.)
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Sự phát triển quá mức của một bộ phận: "phì đại" dùng để chỉ tình trạng hoặc quá trình một cơ quan trở nên to hơn bình thường.
    • dụ: Phì đại tuyến tiền liệt bệnh thường gặpnam giới lớn tuổi. (Tuyến tiền liệt to ra gây khó khăn khi tiểu tiện.)
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Gan của bệnh nhân bị phì đại do gan. (Gan to lên bất thường gan bị tổn thương.)
    • Vận động viên thể thao có thể bị phì đại tim nếu tập luyện quá sức. ( tim to ra do tập luyện cường độ cao.)
  • Danh từ:

    • Phì đại amidan gây khó thở ngủ ngáy. (Amidan to ra khiến đường thở bị chặn.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị phì đại tuyến giáp. (Tuyến giáp to ra do rối loạn nội tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phì đại lành tính": hiện tượng tăng kích thước không phải do ung thư.

    • Phì đại lành tính tuyến tiền liệt thường không nguy hiểm. (Sự to ra không do ung thư của tuyến tiền liệt.)
  • "phì đại ác tính": hiện tượng tăng kích thước liên quan đến ung thư.

    • Phì đại ác tínhgan cần được điều trị kịp thời. (Sự to ra do tế bào ung thưgan.)
Biến thể từ gần giống
  • Phì (tính từ): trạng thái béo phì, quá khổ.

    • Người béo phì thường nguy cơ cao bị phì đại tim. (Người quá cân dễ bị tim to ra.)
  • Tăng sản (danh từ): sự gia tăng số lượng tế bào, khác với "phì đại" (tăng kích thước tế bào).

    • Tăng sản tuyến giáp có thể gây phì đại tuyến này. (Số lượng tế bào tăng lên dẫn đến tuyến to ra.)
Từ đồng nghĩa
  • To lên: trạng thái tăng kích thước.
    • Tuyến giáp to lên bất thường. (Tuyến giáp phát triển quá mức.)
  • Nở to: sự mở rộng về kích thước.
    • tim nở to do tập luyện. ( tim phát triển lớn hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Phì đại cơ quan: một thuật ngữ y học mô tả tình trạng cơ quan to ra.
    • Phì đại cơ quan nội tạng thường gây biến chứng. (Các cơ quan như tim, gan to ra có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.)